Comtor – Tiếng Nhật chuyên ngành IT

Posted by

1. Tản mạn ngoài lề

Bài viết không có kiến thức IT, nhưng nếu trong công ty bạn có Comtor dịch tiếng Nhật thì hãy gửi cho họ. Biết đâu lại là thứ họ đang rất cần. 😀

Hiện nay ở Việt Nam có rất nhiều công ty Outsoursing cho Nhật. Và việc giao task xuống cho DEV thì thường thông qua Comtor dịch. Và đôi lúc cũng có những tình huống dở khóc dở cười với những bạn chả biết mấy về tiếng Nhật chuyên ngành..

Không biết ai đã từng rơi vào hoàn cảnh: Comtor dịch xong bản thân Comtor cũng lơ tơ mơ. Rồi đưa lại cho DEV.

  • Ơ, thế đoạn này là sao nhỉ, em dịch mà anh đọc chả hiểu gì.
  • Em còn không hiểu nữa là anh. 🙁

Lách cách hỏi thẳng BrSE, Dev trầm trồ À, thì ra là vậy. Comtor cũng gật gù gật gù, mặc dù trong bụng Méo hiểu lắm.

Comtor! Hãy trang bị cho mình một ít kiến thức chuyên ngành. Để hiểu tường tận Task được giao, hoặc chí ít cũng Sát nghĩa để tránh lại lách cách tìm BrSE.

2. Tiếng Nhật chuyên ngành

Lúc đầu mình định làm 2 phần vì khá dài. Nhưng thôi 1 lần đọc thôi nhỉ. Nói qua cái bảng dưới.

  • Japanese: Từ chuyên ngành
  • English: ở đây sẽ ghi từ tiếng Anh tương ứng mà Tiếng Nhật mượn (アイコン = Icon) và ghi thành chữ Katakana. Một số chỗ có thêm tiếng Nhật (ドライブ名 = Drive名) tức là ドライブ = Drive. Việc này kha khá quan trọng vì đôi khi DEV dùng từ tiếng Anh dễ hiểu hơn tiếng Việt. Như việc nói Optimize CSS chứ chả ai nói Tối ưu hóa CSS cả.
  • Vietnamese: Đây là nghĩa rồi.
JapaneseEnglishVietnameseJapaneseEnglishVietnamese
アイコンIconBiểu tượngアナログAnalogAnalog
アバカスAbacusBàn tínhアプリケーションApplicationứng dụng
エクスプローラExplorerTrình duyệt ExplorerカレントパスCurrent PathĐường dẫn hiện hành
スーパーコンピュータSupper computerSiêu máy tínhスマートフォンSmart phoneĐiện thoại thông minh
ツールToolCông cụディレクトリ構造DirectionこうぞうCấu trúc thư mục
デジタルコンピュータDigital computerMáy tính kỹ thuật sốドライブDriveỔ cứng
ハードディスクHard diskĐĩa cứngフロッピーディスクFloppy diskĐĩa mềm
ドライブ名Drive名Tên ổ đĩaネットブックNetbookNetbook
バックアップBackupSao lưuパスPathĐường dẫn
パスカルの計算機Pascalの計算機Máy tính PascalファイルFileTệp dữ liệu
フォルだオプションFolder optionTùy chọn thư mụcプログラムない像法Programない像法Chương trình được lưu trữ
ワークステーションWorkstationMáy trạm画像Hình ảnh
階層構造Cấu trúc hình cây外部記憶装置Thiết bị nhớ ngoài
拡張子Đuôi định dạng fileクリックするClickするKích chuột
ダブルクリックDouble clickĐúp chuột閲覧するXem, duyệt web
記録媒体Phương tiện ghi (usb, đĩa)起動Khởi động = restart
子供のフォルダ子供のFolderThư mục con詳細設定Cài đặt chi tiết
親のフォルダ親のFolderThư mục mẹ専用計算機Máy tính chuyên dụng
孫のフォルダ孫のFolderThư mục cháu表計算Bảng biểu tính toán
表示Biểu thịエーディーエスエルADSLADSL
アップロード上りupload上りTải lênダウンロード下りdownload 下りTải xuống
ノイズNoiseTạp nhiễuホットスポットHotspotĐiểm truy cập công cộng
ユビキタスUbiquitousPhổ biếnルータRouterBộ định tuyến
圧縮方法Phương pháp nén音声パケット音声packetGói âm thanh
回線Mạch金属線Cáp kim loại
互換性Tính tương thích光ファイバー光FiberCáp quang
更新/アップデートupdateCập nhật高速通信Truyền tốc độ cao
実時間/リアルタイムReal timeThời gian thực遮蔽物Vật chắn, vật ngăn
受信機Thiết bị thu赤外線Tia hồng ngoại
長距離電話Điện thoại đường dài通信速度Tốc độ truyền tin
低速通信Truyền tốc độ thấp内蔵Gắn sẵn bên trong
発信機Thiết bị phát非接触型ICカード非接触型IC cardThẻ IC không tiếp xúc
非対称Không đối xứngハンズフリーHands freeChế độ rảnh tay
無線通信Truyền dữ liệu vô tuyến (Kiểu bluetooth)有線通信Truyền dữ liệu hữu tuyến (Kiểu dùng dây cáp điện thoại)
アンテナAntennaăng tenパケットPacketGói
ランLANMạng cục bộワンWANMạng diện rộng
ダブリューダブリューダブリューWWWWWWカスケード状Cascade状Sắp xếp dạng thác nước
クライアントサーバClient serverServer kháchスター型Star型Mạng hình sao
リング型Ring型Mạng vòng trònセキュリティSecurityBảo mật
ネームサーバーName serverTên miềnバス型Bus型Mạng trục tuyến
ピアツーピアPeer to peerMạng đồng đẳngファイアウォール/防火壁FirewallTường lửa
ファイルサーバFile serverMáy chủ tập tinホストコンピューターHost computerMáy chủ
ポータブルオーディオPortable audioThiết bị nghe di động遠隔操作Điều khiển từ xa
緩衝地帯Vùng đệm局所的Nội bộ
攻撃Tấn công集線装置Bộ ghép đường truyền
集中処理システム集中処理systemHệ thống xử lý tập trung衝突Xung đột
接続形態Dạng kết nối対等Đồng đẳng, ngang hàng
大域的Chung, toàn cầu中核Cốt lõi, trung tâm
負荷Độ tải分散処理システム分散処理systemHệ thống xử lý phân tán
網目状Kết nối mạng lướiユーザ端末 User teminalNgười dùng đầu cuối
BtoB企業間Business to businessDoanh nghiệp với doanh nghiệpBtoC企業体消費者Business to CustomerDoanh nghiệp với người tiêu dùng
CtoC消費者間Customer to CustomerNgười tiêu dùng với người tiêu dùngイーディーアイEDI (Electronic Data Interchange)Trao đổi dữ liệu điện tử
イーオーエスEOS (Electronic Ordering System)Hệ thống đặt hàng điện tửEコマースElectronic CommerceThương mại điện tử
オープンループ型Open loop 型Hệ thống vòng mởクローズドループ型Closed loop 型Hệ thống vòng đóng
オンラインショッピングOnline shoppingMua hàng trực tuyếnデータマイニングData MiningKhai thác dữ liệu
ネットオークションNet auctionĐấu giá qua mạngバリューValueGiá trị
遠方Xa受注Nhận đặt hàng
商品開発Phát triển sản phẩm中間マージン中間marginHoa hồng
電子マネー電子moneyTiền điện tử電子商取引Giao dịch thương mại điện tử
匿名Nặc danh発注Đặt hàng
流通過程Quá trình lưu thông hàng hóaを介するLấy làm trung gian
チャージするChargeするNạp tiềnエラー対策Error対策Biện pháp xử lý lỗi
カスタマイズCustomizeTùy chỉnh クイックソートQuick sortSắp xếp nhanh
シエルソートSell sortGiải thuậtバブルソートBubble sortSắp xếp nổi bọt
マージソートMerge sortSắp xếp trộn挿入ソートInsert sortSắp sếp kiểu chèn
ショートカットShortcutShortcutソーティングSortingPhân loại, sắp xếp
ヒューマンインタフェースHuman interfaceGiao diện người dùngフローチャートFlowchartSơ đồ chu trình
プロトタイピングPrototypingSự tạo nguyên mẫuマルチ画面Multi画面Đa màn hình
ループLoopVòng lặp 試行錯誤Phương pháp thử và sai
逐一Cập nhật liên tục頻繁Thường xuyên

Mình có làm lại thành file. Mọi người có thể download về

https://drive.google.com/file/d/1zcZi0SA054CQywwfiDKz9a7I-RfjSHTx/view

Nguồn: dungmori

3. Tóm lại

Thì cũng không phải là bắt buộc nhưng nếu có thể thì: Comtor hãy học thêm chút từ ngữ chuyên ngành, có thời gian nữa thì học thêm ít Công nghệ thông tin. DEV thì rảnh thì học thêm tí tiếng Nhật.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *