Cấu trúc: ~んです

Posted by

1.Cấu trúc: ~んです

  • Thể thường + んです
  • Aな/N -> な

2. Ý nghĩa: 

■Trong câu hỏi: ~んですか。

①Xác nhận lại thông tin xem có đúng như cái mà mình đang nhìn thấy hoặc đang suy đoán không.

山田さんは時々関西弁を使いますね。関西に住んでいたんですか。

→ええ、15歳まで関西に住んでいました。

②Khi hỏi về thông tin mà ta nghe hoặc nhìn thấy

いいカメラですね。どこで買ったんですか。→日本で買いました。

③Khi muốn nghe giải thích nguyên nhân, lý do của sự việc mà ta nghe hoặc nhìn thấy

どうして遅れたんですか。

■Trong câu trần thuật: んです。

①Khi trả lời câu hỏi tại sao

どうして遅れたんですか。→バスが来なかったんです。

②Khi muốn trình bày thêm nguyên nhân lý do.

毎朝、新聞を読みますか。→いいえ、時間がないんです。

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *