Cấu trúc: ~んですが、~

Posted by

1. ~んですが、Vていただけませんでしょうか。

Dùng để yêu cầu, nhờ vả ai đó làm gì giúp mình nhưng có ý nghĩa yêu cầu, nhờ vả lịch sự hơn Vてください nhiều.

日本語で手紙を書いたんですが、見ていただけませんでしょうか。

2. ~んですが、Vたらいいですか。

Khi muốn được người nghe cho lời khuyên hoặc hướng dẫn phải làm gì.

日本語を勉強したいんですが、どうしたらいいですか。

→センターで勉強したらいいと思います。

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *